KHI NÀO CẦN THAY LỐP XE Ô TÔ ?

    Khi nào cần thay lốp ô tô (1)

    GAI LỐP ĐÃ MÒN

    Rãnh của hoa lốp có độ sâu thấp nhất cho phép xe đạt giới hạn an toàn tầm khoảng 1,6mm. Nếu như chiều sâu gai lốp tới mức giới hạn này thì bạn cần phải thay lốp xe ô tô ngay để đảm bảo an toàn cho người tham gia giao thông và điều khiển xe.

    Khi nào cần thay lốp ô tô (2)

    LỐP BỊ PHÙ

    Lốp bị phù là một trong các khuyết tật thường xảy ra. Những vết này có thể khiến xe dễ bị nổ lốp đột ngột. Chính vì vậy thế nếu không thay thế lốp ngay khi phát hiện ra vết phồng hay tróc, nguy cơ xảy ra sự cố nghiêm trọng là rất cao.

    Khi nào cần thay lốp ô tô (3)

    VẾT NỨT XUẤT HIỆN

    Lốp xe có thể va chạm vào các cạnh sắc ở các vật trên đường hoặc đá dăm nhọn văng lên từ mặt đường, gây ra những vết cắt. Nếu như những vết nứt / cắt này xuất hiện quá nhiều hoặc quá lớn thì đây chính cần thay lốp xe ô tô ngay.

    Khi nào cần thay lốp ô tô (4)

    THỜI HẠN SỬ DỤNG

    Theo tiêu chuẩn quốc tế người tiêu dùng nên thay lốp xe ô tô mới mỗi 5 năm hoặc sau 40.000km. Trên lốp xe đều có những biểu tượng nổi thời gian lốp được sản xuất bao gồm tuần và năm sản xuất.

    LƯU Ý KHI THAY NHỚT Ô TÔ

    Luu y khi thay nhot o to 4

    ĐỊNH MỨC THAY NHỚT

    Sau khi đổ nhớt hay thay lọc, nổ máy khoảng 2 phút rồi thăm nhớt lại kiểm tra đúng mực nhớt.

    Luu y khi thay nhot o to 2

    THỜI GIAN SỬ DỤNG

    Sai lầm là tính theo số km ! Nó không sai, nhưng nếu quá thời gian 3 tháng cũng phải thay.

    Lưu ý khi thay nhớt ô tô (3)

    CHỈ SỐ ĐỘ NHỚT

    Nhớt càng đặc càng tốt là quan niệm sai lầm. Quan trọng là nhớt phải phù hợp với động cơ mà nó bôi trơn.

    Luu y khi thay nhot o to 1

    THAY PHẢI NHỚT GIẢ

    Nhớt giả nhiều và được bán tràn lan trên thị trường. Thay nhớt không rõ nguồn gốc thì hậu quả khôn lường.

    GIỚI THIỆU

    Về AP Car Care

    KHÁCH HÀNG LÀM TRỌNG TÂM NHÂN VIÊN LÀ CỐT LÕI

    AP Car Care là chuỗi trung tâm chăm sóc xe hơi thuộc Hệ sinh thái của AP Corporation. Chuyên cung cấp dịch vụ chăm sóc xe hơi chuẩn quốc tế Detailing. Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện, đồ chơi xe hơi, nâng cấp độ xe giúp nâng cao tiện ích và hiệu năng, cũng như gia tăng trải nghiệm thú vị cho tài xế khi lái xe.

    Khách hàng tin tưởng
    Dịch vụ đã hoàn thành
    Nhân sự tài năng
    Năm kinh nghiệm
    img about

    CHÀO THÁNG 6 - DU HÍ ĐÓN HÈ CÙNG XẾ YÊU CHINH PHỤC MỌI CUNG ĐƯỜNG

    Banner Km3
    Banner Km4
    Banner Km1
    Banner Km2
    Banner Km5

    THÔNG SỐ CƠ BẢN KHI THAY LỐP XE Ô TÔ

    Thông số kỹ thuật lốp ô tô

    Quy trình chọn lốp phù hợp theo xe

    • Bước 1: Ghi lại hoặc chụp hình thông số lốp. Hoặc có thể tra thông số tại đây.
    • Bước 2: Tra bảng theo thứ tự: Mẫu gai, Đường kính mâm xe, thông số giống như lốp đã chụp và giá tham khảo.

    BẢNG GIÁ THAY LỐP XE Ô TÔ MICHELIN

    Mau gai lop o to Michelin 1
    Mau gai lop o to Michelin 2
    Mau gai lop o to Michelin 3
    Mau gai lop o to Michelin 4
    Mau gai lop o to Michelin 5
    Mau gai lop o to Michelin 6
    Mau gai lop o to Michelin 7
    Mau gai lop o to Michelin 8
    Mau gai lop o to Michelin 9
    Mau gai lop o to Michelin 10
    Mau gai lop o to Michelin 11
    Mau gai lop o to Michelin 12
    THÔNG SỐMẪU GAIXUẤT XỨĐƠN GIÁ

    Mâm ( Lazang ) 13”

    155/65R13 73T Energy XM 2+Thái Lan1,100,000
    155/70R13 75TEnergy XM 2+Thái Lan1,210,000
    155/80R13 79TEnergy XM 2Thái Lan1,100,000
    165/65R13 77TEnergy XM 2+Thái Lan1,210,000
    165/70R13 79HEnergy XM 2+Thái Lan1,287,000
    175/70R13 82T Energy XM 2Thái Lan1,287,000
    175/70R13 Energy XM 2+Thái Lan1,287,000
    185/70R13 86TEnergy XM 2+Thái Lan1,276,000

    Mâm ( Lazang ) 14”

    165/60R14 79TEnergy XM 2+Thái Lan1,221,000
    165/65R14 79TEnergy XM 2+Thái Lan1,177,000
    175/65R14 82HEnergy XM 2+Thái Lan1,400,000
    175/70R14Energy XM 2+Thái Lan1,463,000
    185/60R14 82HEnergy XM 2+Thái Lan1,507,000
    185/65R14 86HEnergy XM 2+Thái Lan1,529,000
    185/70R14 88HEnergy XM 2+Thái Lan1,500,000
    195/70R14 91HEnergy XM 2+Thái Lan1,518,000

    Mâm ( Lazang ) 15”

    175/50R15 79HEnergy XM 2+Thái Lan1,390,000
    175/65R15 84H Energy XM 2+Thái Lan1,573,000
    185/55R15 86VEnergy XM 2+Thái Lan1,830,000
    185/60R15 88HEnergy XM 2+Thái Lan1,815,000
    185/65R15 88HEnergy XM 2+Thái Lan1,750,000
    195/55R15 85V Energy XM 2+Thái Lan2,030,000
    195/55R15 85VPilot Sport 3 STThái Lan2,101,000
    195/60R15 88VEnergy XM 2+Thái Lan1,750,000
    195/60R15 88VPrimacy 4 STThái Lan1,815,000
    195/65R15 91VEnergy XM 2+Thái Lan1,727,000
    195/65R15 91VPrimacy 4 STThái Lan1,925,000
    205/60R15 91VEnergy XM 2+Thái Lan1,870,000
    205/65R15 94VEnergy XM 2+Thái Lan1,790,000
    205/65R15 94V Primacy 3 ST Thái Lan1,848,000
    205/70R15 96HEnergy XM 2+Thái Lan2,200,000
    215/65R15 96HEnergy XM 2Thái Lan2,068,000

    Mâm ( Lazang ) 16”

    185/55R16 83VEnergy XM 2+Thái Lan2,080,000
    195/50R16 88VEnergy XM 2+Thái Lan2,255,000
    195/55R16Primacy 4 STThái Lan2,035,000
    195/60R16Primacy 4 STThái Lan2,178,000
    205/50ZR16 91WPilot Sport 4Thái Lan2,332,000
    205/55R16 91V Energy XM 2+Thái Lan2,255,000
    205/55R16 91WPrimacy 4 STThái Lan2,420,000
    205/55ZR16 94WPilot Sport 4Thái Lan2,343,000
    205/60R16 92V Energy XM 2+Thái Lan2,090,000
    205/60R16 92VPrimacy 4 STThái Lan2,365,000
    205/65R16 95HEnergy XM 2+Thái Lan2,030,000
    205/65R16 95VPrimacy 4 STThái Lan2,167,000
    215/55R16 97WPrimacy 4 STThái Lan2,288,000
    215/60R16 95HEnergy XM 2+Thái Lan2,475,000
    215/60R16 99VPrimacy 4 STThái Lan2,600,000
    215/65R16 98HEnergy XM2+Thái Lan2,475,000
    225/55R16 99WPrimacy 4 ST Thái Lan2,926,000
    225/60R16 98WPrimacy 4 STThái Lan2,475,000
    235/60R16 100VPrimacy 4 STThái Lan2,585,000

    Mâm ( Lazang ) 17”

    205/45ZR17 88WPilot Sport 4Thái Lan2,200,000
    205/50ZR17 93WPrimacy 3 STThái Lan2,596,000
    205/50ZR17 93WPilot Sport 4Thái Lan2,497,000
    215/45R17 91WPrimacy 3 STThái Lan2,398,000
    215/45R17 91WPrimacy 4 STThái Lan2,560,000
    215/45ZR17 91YPilot Sport 4Thái Lan2,486,000
    215/45ZR17 91YPilot Sport 3Thái Lan2,486,000
    215/50R17 95WPrimacy 4 STThái Lan2,805,000
    215/50ZR17 95WPilot Sport 4Thái Lan2,607,000
    215/55R17 94VPrimacy 3 STThái Lan2,937,000
    215/55R17 94VPrimacy 4 STThái Lan2,940,000
    215/55ZR17 98WPilot Sport 4Thái Lan2,926,000
    215/60R17 96V Primacy 4 STThái Lan2,816,000
    225/45R17 94WPrimacy 4 STThái Lan2,497,000
    225/45ZR17 94YPilot Sport 4Thái Lan2,915,000
    225/50R17Primacy 3 STThái Lan2,530,000
    225/50R17 98WPrimacy 4 STThái Lan2,530,000
    225/50ZR17 98YPilot Sport 4Thái Lan2,409,000
    225/50R17 94WPrimacy 3 ZPChâu Âu4,081,000
    225/55R17 101WPrimacy 4 STThái Lan2,816,000
    235/45ZR17 97YPilot Sport 4Thái Lan3,410,000
    235/55R17 103WPrimacy 4 STThái Lan3,597,000
    245/40ZR17 95YPilot Sport 4Thái Lan4,200,000
    245/45R17 99WPrimacy 4 STThái Lan3,960,000
    245/45ZR17 99YPilot Sport 4Thái Lan3,982,000

    Mâm ( Lazang ) 18”

    215/45R18 93WPrimacy 4 STThái Lan3,201,000
    225/40ZR18 92YPilot Sport 4Thái Lan3,102,000
    225/45R18 95WPrimacy 4 STThái Lan3,245,000
    225/45ZR18 95WPilot Sport 4Thái Lan3,146,000
    225/45R18 95YPrimacy 3 ZPChâu Âu5,060,000
    225/50R18 Primacy 4 STThái Lan3,520,000
    225/55R18 102VPrimacy 3 ST Thái Lan3,707,000
    235/40ZR18 95YPilot Sport 4Thái Lan3,630,000
    235/45ZR18 98YPilot Sport 4Thái Lan3,740,000
    235/50R18 97WPrimacy 4 STThái Lan3,916,000
    245/40ZR18 97YPilot Sport 4Thái Lan3,751,000
    245/40R18 97YPrimacy 3 ZPChâu Âu4,785,000
    245/45R18 100WPrimacy 4 STThái Lan4,235,000
    245/45ZR18 100YPilot Sport 4Trung Quốc3,883,000
    245/45R18 100Y Chống xịtPrimacy 3 ZPChâu Âu5,610,000
    245/50R18 100WPrimacy 4 ST Thái Lan4,466,000
    245/50R18 100Y Primacy 3 ZPChâu Âu5,775,000
    245/50R18 Chống xịtPrimacy 3 ZPChâu Âu6,050,000
    255/35ZR18 94YPilot Sport 4Châu Âu4,554,000
    255/45R18 99W Primacy 3 ST Thái Lan4,466,000
    255/45R18Primacy 4Thái Lan4,466,000
    265/35ZR18 97YPilot Sport 4Châu Âu5,720,000

    Mâm ( Lazang ) 19”

    225/40ZR19 93YPilot Sport 4SChâu Âu5,467,000
    225/45ZR19 96YPilot Sport 4SBắc Mỹ5,225,000
    235/35ZR19 91YPilot Sport 4SChâu Âu5,764,000
    235/40ZR19 96YPilot Sport 4SBắc Mỹ5,885,000
    235/55R19 Pilot Sport 4SUVBalan5,060,000
    235/55R19Primacy 4 SUVThái Lan4,433,000
    245/35ZR19 93YPilot Sport 4SChâu Âu5,819,000
    245/40ZR19 98YPilot Sport 4Thái Lan4,460,000
    245/40R19 98YPrimacy 3 ZPChâu Âu5,401,000
    245/45R19 102WPrimacy 4 STThái Lan4,642,000
    255/35ZR19 96YPilot Sport 4SChâu Âu5,797,000
    255/45ZR19 100YPilot Super Sport N0Châu Âu6,171,000
    255/50ZR19 Chống xịtPrimacy 3 ZPTrung Quốc7,370,000
    265/35ZR19 98YPilot Sport 4SChâu Âu5,170,000
    275/35ZR19 100YPilot Sport 4SChâu Âu6,644,000
    275/35R19 100YPrimacy 3 ZPChâu Âu7,458,000

    Mâm ( Lazang ) 20”

    255/35ZR20 97YPilot Sport 4SChâu Âu6,237,000
    255/40ZR20 101YPilot Super Sport N0Châu Âu6,072,000
    275/35ZR20 102YPilot Sport 4SChâu Âu7,161,000
    295/35ZR20 105YPilot Super Sport N0Châu Âu7,282,000
    THÔNG SỐMẪU GAIXUẤT XỨĐƠN GIÁ

    Mâm ( Lazang ) 15”

    215/70R15 98HPrimacy SUVThái Lan2,816,000
    225/70R15 100TLTX ForceThái Lan2,354,000
    235/70R15 102SLTX ForceThái Lan2,486,000
    235/75R15 109HPrimacy SUVThái Lan2,728,000
    235/75R15 105TLTX ForceThái Lan2,930,000
    255/70R15 108HPrimacy SUVThái Lan3,168,000
    255/70R15 112TLTX ForceThái Lan3,201,000
    265/70R15 112TLTX ForceThái Lan3,388,000

    Mâm ( Lazang ) 16”

    215/65R16 102HPrimacy SUVThái Lan2,900,000
    215/70R16 100HPrimacy SUVThái Lan2,695,000
    225/70R16 103HPrimacy SUVTrung Quốc3,652,000
    235/70R16 106TLTX ForceThái Lan3,223,000
    245/70R16 111HPrimacy SUVThái Lan3,080,000
    245/70R16 111TLTX ForceThái Lan3,102,000
    265/70R16 112HPrimacy SUVThái Lan3,250,000
    265/70R16 112TLTX ForceThái Lan3,300,000
    275/70R16 114TLTX ForceThái Lan3,960,000

    Mâm ( Lazang ) 17”

    225/65R17 102HPrimacy SUVThái Lan3,322,000
    235/60R17 102VPrimacy SUVThái Lan3,170,000
    235/65R17 108VPrimacy SUVThái Lan3,212,000
    235/65R17 104TLTX ForceThái Lan3,036,000
    255/65R17 110HPrimacy SUVThái Lan3,080,000
    265/65R17 112HPrimacy SUVThái Lan3,311,000
    265/65R17 112TLTX ForceThái Lan3,223,000
    275/65R17 115TLTX ForceThái Lan3,872,000
    285/65R17 116HPrimacy SUVThái Lan3,890,000
    285/65R17 116TLTX ForceThái Lan4,037,000

    Mâm ( Lazang ) 18”

    225/60R18 100HPrimacy SUVTrung Quốc4,220,000
    235/55R18 100V Latitude Tour HPThái Lan3,540,000
    235/60R18 103V Primacy SUVThái Lan3,300,000
    235/60R18 103HPrimacy 3 ST SUVThái Lan3,355,000
    245/60R18Latitude Tour HPChâu Âu6,600,000
    255/55R18 Pilot Sport 4 SUVTrung Quốc4,950,000
    255/55R18 109YPilot Sport 4 SUVChâu Âu5,587,000
    255/60R18 112YPilot Sport 4 SUVChâu Âu4,180,000
    265/60R18 110H Primacy SUVThái Lan3,700,000
    285/60R18 116VPrimacy SUVThái Lan4,785,000
    285/60R18 116TLTX ForceThái Lan4,334,000

    Mâm ( Lazang ) 19”

    225/55R19 99VPilot Sport 4 SUVChâu Âu4,400,000
    235/55R19 105YPilot Sport 4 SUVChâu Âu5,060,000
    245/55R19Primacy SUVThái Lan4,660,000
    255/50R19 107YPilot Sport 4 SUVChâu Âu5,236,000
    255/50R19 107YPilot Sport 4 SUVTrung Quốc5,225,000
    255/50R19 107WLatitude Sport 3Châu Âu5,236,000
    255/50R19 107HLatitude Tour HP ZPBắc Mỹ6,534,000
    265/50R19 110YPilot Sport 4 SUVTrung Quốc5,445,000
    265/50R19 110YPilot Sport 4 SUVChâu Âu5,203,000
    275/45R19 108VLatitude Tour HPChâu Âu5,918,000
    275/55R19Latitude Sport 3Châu Âu8,140,000
    285/45R19 111WLatitude Sport 3Châu Âu6,094,000

    Mâm ( Lazang ) 20”

    245/45R20 103WLatitude Sport 3Châu Âu6,490,000
    245/45R20Pilot Sport 4 SUVChâu Âu6,160,000
    255/50R20 109YPilot Sport 4 SUVChâu Âu7,040,000
    255/50R20Pilot Sport 4 SUVTrung Quốc6,930,000
    265/45R20 104YLatitude Sport 3 N0Châu Âu6,358,000
    275/45R20 110YLatitude Sport 3Châu Âu5,533,000
    275/45R20Pilot Sport 4 SUVTrung Quốc6,380,000
    275/50R20 109WLatitude Sport M0Châu Âu6,677,000
    285/50R20 112VLatitude Tour HP DT GrnxBắc Mỹ8,250,000
    295/40R20 106YLatitude Sport 3 N0Châu Âu6,347,000

    Mâm ( Lazang ) 21”

    265/40R21 101YLatitude Sport 3 N0Châu Âu6,622,000
    275/40R21Pilot Sport 4 SUVChâu Âu6,600,000
    275/50R21 113VPilot Sport 4 SUVChâu Âu6,688,000
    295/35R21Pilot Sport 4 SUVChâu Âu7,810,000
    295/35R21 107YLatitude Sport 3 N1Châu Âu5,654,000
    THÔNG SỐMẪU GAIXUẤT XỨĐƠN GIÁ

    Mâm ( Lazang ) 14”

    185R14C 102/100RAgilisThái Lan1,750,000
    185/R14Agilish 3Thái Lan1,790,000
    195R14C 106/104RAgilisThái Lan1,800,000
    195/80 R14Agilish 3Thái Lan1,790,000
    205/75R14C 109/107QAgilisThái Lan2,024,000

    Mâm ( Lazang ) 15”

    195R15C 106/104RAgilisThái Lan1,881,000
    195R15Agilish 3Thái Lan1,980,000
    195/70R15Agilish 3Thái Lan2,440,000
    195/70R15C 104/102RAgilisThái Lan2,530,000
    205/70R15Agilish 3Thái Lan2,020,000
    205/70R15C 106/104SAgilisThái Lan1,925,000
    215/70R15Agilish 3Thái Lan2,618,000
    215/70R15C 109/107SAgilisThái Lan2,508,000

    Mâm ( Lazang ) 16”

    195/75R16C 107/105RAgilisThái Lan2,376,000
    195/75R16Agilish 3Thái Lan2,398,000
    215/65R16Agilish 3Thái Lan2,662,000
    215/65R16C 109/107T AgilisThái Lan2,563,000
    215/70R16Agilish 3Thái Lan2,112,000
    215/70R16C 108/106TAgilisThái Lan2,024,000
    215/75R16Agilish 3Thái Lan2,233,000
    215/75R16C 113/111R AgilisThái Lan2,145,000
    235/65R16C 115/113RAgilis+Châu Âu3,630,000
    235/65R16Agilish 3Thái Lan2,948,000

    * Ghi chú:

    • Giá đã bao gồm công thay lốp xe ô tô, chưa bao gồm VAT.
    • Giá mang tính tham khảo, giá có thể thay đổi do thị trường.

    CAM KẾT:

    Hoàn tiền 100% nếu không hài lòng về dịch vụ

    VẤN ĐỀ KHÁCH HÀNG THƯỜNG THẮC MẮC ?

    1. Tôi muốn thay lốp xe ô tô nhưng không biết chọn mẫu gai nào ?
    Energy XM2Là dòng sản phẩm mới nhất trong dòng lốp Energy thân thiện môi trường đồng thời đạt hiệu suất cao trong qua trình phanh trên đường khô và ướt.
    Pilot Sport 4Với bác tài đam mê tốc độ Pilot Sport 4 sinh ra dành cho bạn . Khả năng bám đường cũng như phản hồi tay lái cách tuyệt vời giúp cho bạn cảm giác lái tối ưu trên mọi cung đường.
    Pilot Sport 4 SUVMọi cung đường trở thành không có giới hạn. SUV lại được Hãng Michelin ưu ái khi đem sản phẩm chất lượng nhất với những tính năng vượt trội nhất kết hợp cùng cải tiến đáng giá giúp chiếc xe thể thao đa dụng có được trải nghiệm tốt nhất trên cung đường khó mà vẫn giữ chất êm ái riêng của Michelin cũng như độ bền được gia cố thêm.
    Primacy 4Là sản phẩm êm ái nhất michelin dành cho dòng sedan . Dòng Primacy khẳng định êm ái tuyệt đói của thương hiệu Michelin với công nghệ tiên tiến Evergrip và Silen Grip giúp lốp xe thoát nước nhanh hơn kể cả khi đã mòn , đồng thời giảm lượng nhiệt phát sinh trong quá trình di chuyển tốt hơn.
    Primacy SUVKhi êm ái trở thành tiêu chí hàng đầu cho các bác tài Việt Nam chọn lựa thay thế lốp xe. Michelin đã lắng nghe và cố gắng làm hài lòng khách hàng của mình khi đưa sự êm ái vốn có của dòng Primacy cho Sedan để đưa lên sản phẩm dòng SUV CUV đa dụng vẫn giữ nguyên được sự đa dụng khi di chuyển nhiều cung đường.
    2. Có cần phải đặt lốp trước khi đến thay lốp xe ô tô không ?

    – Cách tốt nhất để bạn không tốn nhiều thời gian suy nghĩ hãy liên hệ với chúng tôi để chắc chắn rằng lốp đã có sẵn trong kho.